Đặc điểm và ứng dụng

Thép không gỉ là thép hợp kim có tỉ trọng nguyên tố Crom (Cr) từ 10.5% trở lên. Cr kết hợp với Ôxy trong môi trường để tại ra lớp Oxit Crom trên bề mặt thép không gỉ, thường được gọi là “lớp màng thụ động”. Lớp màng này ngăn sự gỉ xảy ra với thép không gỉ. Tỉ trọng Cr trong thép không gỉ càng cao,độ chống gỉ của thép càng cao.

Thép không gỉ cũng chứa các nguyên tố khác, như Cacbon C, Silic Si, Molybdel Mo, Nickel Ni hay Mangan Mn. Những nguyên tố được bổ sung đó được bổ sung vào thép với tỉ trọng nhất định với mục đích tăng cường khả năng nào đó của vật liệu, như là tăng độ chống gỉ, tăng khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn, hay tăng khả năng gia công.

Ứng dụng trong công nghiệp

Thép Austenitic:  sử dụng nhiều để làm đồ gia dụng, bình chứa, ống công nghiệp, tàu thuyền công nghiệp, ngoại thất trong kiến trúc, các công trình xây dựng khác…

Thép Martensitic: Ứng dụng phổ biến của nhóm thép này là làm lưỡi dao, cánh tua-bin,…

Thép Duplex (hay thép Austenitic-Ferritic) :  sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp hoá dầu, sản xuất giấy, bột giấy, chế tạo tàu biển…

Chủng loại công ty chúng tôi đang cung cấp:

Loại vật liệuMÁC VẬT LIỆUKÍCH THƯỚC (mm)XUẤT XỨDẠNG BỀ MẶT
1. Super Duplex
Dạng tấm

S31803(2205)

S32750

S32760

Rộng & dài: cắt theo kích thước yêu cầu

Trung Quốc

Châu Âu

Mill Finish
Dạng thanh tròn & lục giác

S31803(2205)

S32750

S32760

Đường kính: 10.0-600.0

Dài: cắt theo yêu cầu

Dung sai : H9/H7

Nhật Bản

Châu Âu

Annealed

Brightly

Annealed

Polish

2. PH Stainless Steel
Dạng thanh tròn17-4PH/15-5PH/17-7PH

Đường kính: 3.0-480.0

Dài cắt theo yêu cầu

Dung sai: H9/H7

Trung Quốc

Châu Âu

Annealed

Brightly

Annealed

Polish

Dạng thanh bar (La)17-4PH/15-5PH/17-7PH

Dày: 20.0-50.0

Rộng: 80.0-600.0

Dài cắt theo yêu cầu

Dung sai : H9/H11

Trung QuốcMill Finish
3. Inox Đặc Chủng
Dạng tấm dày

SS304/304L/304H

SS316/316L/317L

SS904/904L

Dày: 6.0-100.0

Rộng & dài cắt theo theo yêu cầu

Trung Quốc

Nhật Bản

Châu Âu

Mill Finish
Dạng thanh tròn & lục giácSS304/310S/316/317L

Đường kính: 8.0-60.0

Dung sai: H9/H7

Chiều cao (H): 10.0-46.0

Trung Quốc

Nhật Bản

Châu Âu

Annealed

Brightly

Annealed

Polish

Dạng ống đúcSS 304L/316L/904L

Đường kính: 8.0-426.0

Dày thành ống: 1.0-75.0

Dài: 3.0-12.0m

Trung Quốc

Châu Âu

Annealed

Brightly

Annealed

Polish

Sản phẩm của chúng tôi

Nhôm và hợp kim nhôm

,

Là sản phẩm tấm nhôm hợp kim A5052 đặc biệt có độ gia công chính xác cao, nhiều tính...

Xem chi tiết

Đồng và hợp kim đồng

,

Đặc điểm và ứng dụng Đồng có ký hiệu hóa học là Cu và khối lượng nguyên tử là...

Xem chi tiết

Nhựa kỹ thuật

,

Là loại nhựa kỹ thuật chuyên dùng để phục vụ trong một số ngành kỹ thuật công nghiệp đặc...

Xem chi tiết

Inox đặc chủng

,

Thép không gỉ là thép hợp kim có tỉ trọng nguyên tố Crom (Cr) từ 10.5% trở lên. Cr...

Xem chi tiết

Hợp kim Niken

,

Niken hợp kim dễ dàng tương tác với hầu hết các kim loại như đồng, crom, sắt và molypden....

Xem chi tiết

Titan và các hợp kim đặc biệt khác

,

Titan và Hợp Kim Titan là gì? Sau đây là tổng quan về các hợp kim titan và các...

Xem chi tiết

Khách hàng & đối tác